trình độ

Học thuật
Thân thiện
trình độ

Một học sinh đạt trình độ cao trong môn toán.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Mức độ, năng lực hiểu biết hoặc kỹ năng đạt được trong một lĩnh vực nào đó: "Trình độ" chỉ khả năng, mức độ am hiểu hoặc kỹ năng thực hành của một người, thường được đánh giá cao hay thấp, sâu hay nông.
    • Cấp bậc, mức phát triển đạt được: "Trình độ" cũng có thể chỉ mức độ phát triển chung của một cá nhân, tổ chức hoặc xã hội trong một lĩnh vực cụ thể.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Trình độ học vấn của anh ấy rất cao. (Anh ấy mức độ học thức rất cao.)
    • Công ty yêu cầu ứng viên phải trình độ ngoại ngữ tốt. (Công ty yêu cầu người ứng tuyển phải khả năng ngoại ngữ tốt.)
    • Trình độ phát triển kinh tế của nước ta ngày càng được nâng cao. (Mức độ phát triển kinh tế của nước ta ngày càng được cải thiện.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Trình độ chuyên môn": chỉ mức độ kiến thức kỹ năng chuyên sâu trong một ngành nghề cụ thể.
    • ấy trình độ chuyên môn rất vững về công nghệ thông tin.
  • "Nâng cao trình độ": hành động cải thiện, học hỏi để đạt mức độ hiểu biết hoặc kỹ năng tốt hơn.
    • Anh ấy luôn tìm cách nâng cao trình độ của bản thân.
  • "Trình độ dân trí": chỉ mức độ hiểu biết, học vấn chung của người dân trong một cộng đồng hoặc quốc gia.
    • Trình độ dân trí một yếu tố quan trọng cho sự phát triển.
Biến thể từ gần giống
  • Trình (danh từ): thường dùng trong các từ ghép để chỉ quá trình, khả năng trình bày ( dụ: thuyết trình, trình bày, trình diễn). Nghĩa gốc "đưa ra, bày tỏ".
  • Trình độ học vấn (cụm danh từ): mức độ học thức, kiến thức đã được đào tạo.
  • Trình bày (động từ): giải thích, diễn đạt một vấn đề một cách hệ thống.
Từ đồng nghĩa
  • Năng lực: khả năng làm được một việc đó.
  • Khả năng: điều có thể làm được, tiềm lực.
  • Mức độ: mức cao thấp, nhiều ít của một sự vật, hiện tượng.
  • Cấp độ: bậc, thứ bậc được phân chia theo một tiêu chuẩn nào đó.
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan

(Không áp dụng trực tiếp đây danh từ tiếng Việt, không cấu trúc phrasal verb như trong tiếng Anh. Thay vào đó các cụm động từ đi kèm.) - Đánh giá trình độ: xem xét, nhận định về mức độ năng lực, hiểu biết. - Giáo viên đang đánh giá trình độ của học sinh. - Kiểm tra trình độ: thực hiện bài test để xác định mức độ. - Công ty sẽ kiểm tra trình độ tiếng Anh của bạn.

Thành ngữ liên quan
  • "Trình độ đến đâu, làm việc đến đó": ý nói khả năng làm việc tương ứng với mức độ hiểu biết kỹ năng người đó .
    • Đừng ôm đồm việc khó, phải biết trình độ đến đâu, làm việc đến đó.
trình độ

Một học sinh đạt trình độ cao trong môn toán.

  1. Mức, khả năng... hiểu biết cao hay thấp, sâu hay nông về người, sự việc... : Trình độ văn hóa.

Từ chứa "trình độ"